otPHexe
otPokémon
Dex
Bản đồ
(đã khóa)
Tier
Vật phẩm
Loot
Held
Đá Mega
Vật phẩm
Loot
Held
Đá Mega
Hướng dẫn
Tính cách
Hướng dẫn
Tính cách
Chế tạo
(đã khóa)
Glalie
Bảng màu: Glalie
Glalie
Meowstic Female
Clawitzer
Braviary
Đang tải…
Đang tải…
Trên trang này
Chỉ số
Moveset đề xuất
Movepool
006.2
Mega Charizard X
007
Squirtle
NO. 006.4
Mega Charizard Y
Lửa
Bay
Nội tại
Drought
missing description
Yêu cầu
Cấp 80
Shiny Stone
8
Nhóm trứng
Monster, Dragon
Năng lực
Fly, Headbutt
Chỉ số và tiến hóa
Thường
Shiny
HP
Base HP
2.3
3.5
ATK
Attack
3.1
4.1
DEF
Defense
2.3
3.3
SPA
Sp. Attack
4.75
5.75
SPD
Sp. Defense
3.45
4.45
SPE
Speed
3
3
Tiến hóa từ
Tiến hóa từ
Charizard
#006
Lửa
Bay
Yêu cầu:
Charizardite Y
Moveset DPS đề xuất
Xem bảng Tier
Bao cát
Đối thủ: Bao cát
Bao cát
Boss hằng ngày
Ho-oh
Lugia
Mega Rayquaza
Yveltal
Latias
Latios
Articuno
Moltres
Zapdos
Boss hầm ngục
Darkrai
Heatran
Volcanion
Xerneas
Tính cách:
+ATK
+Attack
Lửa
Power
120
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thường
Power
—
Bay
Power
55
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Rồng
Power
120
Bọ
Power
40
Đất
Power
100
Đá
Power
75
Lửa
Power
65
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Rồng
Power
80
Bay
Power
—
Movepool
Moveset
Lửa
Power
65
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
95
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Bay
Power
—
Rồng
Power
80
Lửa
Power
70
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
120
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
100
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Cỏ
Power
120
TM / Move Tutor
Tất cả hệ
Lọc theo hệ: Tất cả hệ
Tất cả hệ
Ác
Bay
Bọ
Đá
Đất
Điện
Độc
Giác đấu
Lửa
Ma
Rồng
Thép
Thường
57 / 57 chiêu
Đang hiện 57 trên 57 chiêu
TM
44
chiêu
Bay
Power
90
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Độc
Power
—
Lửa
Power
—
Thường
Power
150
Thường
Power
—
Rồng
Power
60
Thép
Power
100
Đất
Power
80
Giác đấu
Power
75
Thường
Power
—
Thường
Power
—
Thường
Power
—
Lửa
Power
90
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
110
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Đá
Power
60
Bay
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
50
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Đá
Power
75
Lửa
Power
130
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thép
Power
70
Giác đấu
Power
120
Ma
Power
70
Đất
Power
60
Ác
Power
60
Thường
Power
50
Giác đấu
Power
40
Giác đấu
Power
40
Thường
Power
—
Lửa
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Bay
Power
75
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Rồng
Power
60
Thường
Power
150
Bay
Power
55
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thường
Power
70
Đất
Power
100
Rồng
Power
—
Thường
Power
—
Giác đấu
Power
—
Ác
Power
—
Ma
Power
—
Thường
Power
80
Thép
Power
50
Bọ
Power
40
Bay
Power
—
Move Tutor
13
chiêu
Lửa
Power
75
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Điện
Power
75
Thường
Power
60
Lửa
Power
150
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Lửa
Power
80
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Ma
Power
60
Bay
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Rồng
Power
40
Rồng
Power
85
Rồng
Power
120
Đá
Power
60
Đất
Power
70
Thường
Power
70