otPHexe
otPokémon
Dex
Bản đồ
(đã khóa)
Tier
Vật phẩm
Loot
Held
Đá Mega
Vật phẩm
Loot
Held
Đá Mega
Hướng dẫn
Tính cách
Hướng dẫn
Tính cách
Chế tạo
(đã khóa)
Glalie
Bảng màu: Glalie
Glalie
Meowstic Female
Clawitzer
Braviary
Đang tải…
Đang tải…
Trên trang này
Chỉ số
Moveset đề xuất
Movepool
774
Minior
776
Turtonator
NO. 774.1
Minior Core
Đá
Bay
Nội tại
Shields Down
Allows Minior to transform into Minior Core.
Yêu cầu
Cấp 85
Shiny Stone
7
Nhóm trứng
Mineral
Năng lực
Rock Smash, Headbutt
Chỉ số
Thường
Shiny
HP
Base HP
1.8
2.7
ATK
Attack
3
4
DEF
Defense
1.8
2.8
SPA
Sp. Attack
3
4
SPD
Sp. Defense
1.8
2.8
SPE
Speed
3.6
3.6
Moveset DPS đề xuất
Xem bảng Tier
Bao cát
Đối thủ: Bao cát
Bao cát
Boss hằng ngày
Ho-oh
Lugia
Mega Rayquaza
Yveltal
Latias
Latios
Articuno
Moltres
Zapdos
Boss hầm ngục
Darkrai
Heatran
Volcanion
Xerneas
Vật phẩm:
Shell Bell
Tính cách:
+SPA
+Sp. Attack
Thép
Power
—
Đá
Power
120
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Điện
Power
50
Đá
Power
75
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Đá
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thường
Power
140
Thường
Power
150
Cỏ
Power
120
Thường
Power
60
Thường
Power
90
Movepool
Moveset
Thường
Power
40
Thường
Power
—
Thường
Power
60
Đá
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thường
Power
90
Đá
Power
—
Thường
Power
—
Đá
Power
120
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
TM / Move Tutor
Tất cả hệ
Lọc theo hệ: Tất cả hệ
Tất cả hệ
Bay
Bọ
Cỏ
Đá
Đất
Điện
Độc
Siêu linh
Thép
Thường
Tiên
28 / 28 chiêu
Đang hiện 28 trên 28 chiêu
TM
22
chiêu
Siêu linh
Power
—
Độc
Power
—
Thường
Power
150
Thường
Power
—
Đá
Power
100
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Cỏ
Power
120
Thường
Power
250
Siêu linh
Power
90
Thường
Power
—
Thường
Power
—
Thường
Power
—
Tiên
Power
80
Đá
Power
60
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thép
Power
—
Đá
Power
75
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Đất
Power
60
Bọ
Power
70
Thường
Power
150
Bay
Power
55
Thưởng sát thương cùng hệ (STAB)
Thường
Power
70
Đất
Power
100
Điện
Power
50
Move Tutor
6
chiêu
Thường
Power
—
Đất
Power
90
Siêu linh
Power
80
Thép
Power
80
Thường
Power
140
Đất
Power
70